Định nghĩa:
Vitrification (danh từ) là quá trình tan chảy mà đất sét và men đi qua khi chúng được bắn đến khi trưởng thành. Trong một cơ thể đất sét chín hoàn toàn, khoảng cách giữa các hạt chịu lửa được lấp đầy hoàn toàn bằng thủy tinh, nung chảy các hạt lại với nhau và làm cho đất sét không thấm nước.
Thủy tinh (tính từ) là trạng thái của hoặc đang trở nên được hóa đá.
Vitrify (động từ) là hoạt động của việc trở thành thủy tinh thể.
Ví dụ:
Quá trình thủy tinh diễn ra ở các nhiệt độ khác nhau cho các loại đất sét khác nhau.
Men đã trở nên quá thủy tinh và có thể bắt đầu tan chảy ở hai bên nồi.
Cơ thể đất sét đó vẫn còn quá xốp; bạn cần phải vitrify nó bằng cách bắn nó ở nhiệt độ cao hơn.