Bao nhiêu là 50 khu vực nhà nước của tôi Uncirculated Rolls Worth?
Những người sưu tập tiền xu và những người hàng ngày đã thu thập 50 khu vực nhà nước, quận Columbia và vùng lãnh thổ của Hoa Kỳ . Mint Mỹ đã thực hiện các đồng tiền này từ năm 1999 đến 2009. Bảng liệt kê dưới đây cung cấp các giá trị tiền xu cho các cuộn 40 đồng xu không đổi với mệnh giá 10 đô la.
Phân tích thị trường
Bạc hà đã tạo ra hàng trăm triệu trong số 50 khu vực nhà nước, quận Columbia và khu vực lãnh thổ của Hoa Kỳ.
Những đồng tiền kỷ niệm tất cả năm mươi tiểu bang, Washington, DC, Khối thịnh vượng chung Puerto Rico, Guam, Samoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ và Quần đảo Bắc Mariana. Ngoài ra, các chuyên gia ước tính rằng hơn 100 triệu người đã thu thập chúng. Do đó, nhiều người đã cứu những ví dụ không được tiết lộ của những đồng tiền này. Nếu bạn muốn đồng đô la hàng đầu cho quý của bạn cuộn, bạn cần phải sắp xếp chúng và tổ chức chúng để một đại lý tiền xu có thể nhanh chóng nhìn thấy những gì bạn có.
Vì 50 Khu vực Nhà nước vẫn đang lưu hành trong thương mại tổng hợp, chỉ có các cuộn không lưu có giá trị cao cấp. Ngoài ra, một số đại lý tiền xu được overstocked với cuộn của khu nhà nước uncirculated; họ thậm chí có thể không cung cấp cho bạn giá trị khuôn mặt cho họ. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể rút tiền mặt tại bất kỳ ngân hàng nào.
Điều kiện hoặc lớp
Nếu đồng tiền của bạn bị mòn và trông giống như đồng tiền được minh họa trong liên kết dưới đây, nó được coi là một đồng xu lưu thông .
- Hình ảnh của một khu vực nhà nước lưu thông
Nếu đồng xu của bạn trông giống như một đồng tiền được minh họa trong liên kết dưới đây và không có bằng chứng về sự hao mòn do đang được lưu hành, nó được coi là một đồng xu không tuần hoàn.
- Hình ảnh của một khu vực nhà nước Uncirculated
Mint Marks
Hoa Kỳ bạc hà sản xuất 50 khu vực nhà nước tại ba bạc hà khác nhau: Philadelphia ( P ), Denver ( D ) và San Francisco ( S ).
Các bạc hà San Francisco chỉ sản xuất tiền xu bằng chứng . Liên kết hình ảnh dưới đây minh họa vị trí của dấu mốc bạc hà ở phía bên phải của đồng xu ở bên phải kiểu đuôi ngựa của George Washington và bên dưới phương châm "Trong Đức Chúa Trời Chúng tôi tin cậy".
- Ảnh của Khu phố bạc hà
| Ngày & Tiểu bang | Unc. Cuộn | Ngày & Tiểu bang | Unc. Cuộn |
| 1999-P Delaware | 11,00 đô la | 2004-P Iowa | 10,00 đô la |
| 1999-D Delaware | 11,00 đô la | 2004-D Iowa | 10,90 đô la |
| 1999-P Pennsylvania | 12 đô la | 2004-P Wisconsin | 11,00 đô la |
| 1999-D Pennsylvania | $ 12,40 | 2004-D Wisconsin | $ 12,40 |
| 1999-P New Jersey | 12 đô la | 2005-P California | 15,80 đô la |
| 1999-D New Jersey | 11,00 đô la | 2005-D California | 16,50 đô la |
| 1999-P Georgia | $ 21,00 | 2005-P Minnesota | $ 13,10 |
| 1999-D Georgia | 22,50 đô la | 2005-D Minnesota | $ 13,10 |
| 1999-P Connecticut | 19,50 đô la | 2005-P Oregon | 10,00 đô la |
| 1999-D Connecticut | 20,30 đô la | 2005-D Oregon | 10,00 đô la |
| 2000-P Massachusetts | 10,00 đô la | 2005-P Kansas | 10,00 đô la |
| 2000-D Massachusetts | 11,00 đô la | 2005-D Kansas | 10,00 đô la |
| 2000-P Maryland | 10,00 đô la | 2005-P Tây Virginia | 10,00 đô la |
| 2000-D Maryland | 11,00 đô la | 2005-D Tây Virginia | 10,00 đô la |
| 2000-P Nam Carolina | 11,00 đô la | 2006-P Nevada | 10,00 đô la |
| 2000-D Nam Carolina | 10,90 đô la | 2006-D Nevada | 10,00 đô la |
| 2000-P New Hampshire | 10,00 đô la | 2006-P Nebraska | 10,00 đô la |
| 2000-D New Hampshire | 10,00 đô la | 2006-D Nebraska | 10,00 đô la |
| 2000-P Virginia | 10,90 đô la | 2006-P Colorado | 10,00 đô la |
| Virginia 2000-D | 10,90 đô la | 2006-D Colorado | 10,00 đô la |
| 2001-P New York | 10,00 đô la | 2006-P North Dakota | 10,00 đô la |
| 2001-D New York | 10,00 đô la | 2006-D North Dakota | 10,90 đô la |
| 2001-P Bắc Carolina | 10,90 đô la | 2006-P Nam Dakota | 10,00 đô la |
| 2001-D Bắc Carolina | 10,90 đô la | 2006-D Nam Dakota | 10,00 đô la |
| 2001-P Rhode Island | 10,00 đô la | 2007-P Montana | 10,00 đô la |
| Đảo Rhode 2001-D | 11,00 đô la | 2007-D Montana | $ 12,80 |
| 2001-P Vermont | 10,90 đô la | 2007-P Washington | 13,50 đô la |
| 2001-D Vermont | 10,90 đô la | 2007-D Washington | 13,90 đô la |
| Ngày & Tiểu bang | Unc. Cuộn | Ngày & Tiểu bang | Unc. Cuộn |
| 2001-P Kentucky | $ 12,40 | 2007-P Idaho | 11,00 đô la |
| 2001-D Kentucky | 13,50 đô la | 2007-D Idaho | 11,00 đô la |
| 2002-P Tennessee | $ 22,00 | 2007-P Wyoming | 11,00 đô la |
| 2002-D Tennessee | $ 29,30 | 2007-D Wyoming | 11,00 đô la |
| 2002-P Ohio | 15,80 đô la | 2007-P Utah | 11,00 đô la |
| 2002-D Ohio | 15,80 đô la | 2007-D Utah | 11,00 đô la |
| 2002-P Louisiana | 10,00 đô la | 2008-P Oklahoma | 10,00 đô la |
| 2002-D Louisiana | 10,00 đô la | 2008-D Oklahoma | 10,00 đô la |
| 2002-P Indiana | 10,90 đô la | 2008-P New Mexico | 10,00 đô la |
| 2002-D Indiana | 11,00 đô la | 2008-D New Mexico | 11,00 đô la |
| 2002-P Mississippi | $ 12,40 | Arizona-P Arizona | 11,00 đô la |
| 2002-D Mississippi | $ 12,40 | Arizona-D Arizona | 10,00 đô la |
| 2003-P Illinois | 25,30 đô la | 2008-P Alaska | 10,00 đô la |
| 2003-D Illinois | $ 30,00 | 2008-D Alaska | 10,00 đô la |
| 2003-P Alabama | $ 12,80 | 2008-P Hawaii | 10,00 đô la |
| 2003-D Alabama | 13,90 đô la | 2008-D Hawaii | 10,00 đô la |
| 2003-P Maine | 10,00 đô la | 2009-P Quận Columbia | 11,00 đô la |
| 2003-D Maine | 11,00 đô la | 2009-D Quận Columbia | 11,00 đô la |
| 2003-P Missouri | 10,90 đô la | 2009-P Puerto Rico | 10,90 đô la |
| 2003-D Missouri | 11,00 đô la | 2009-D Puerto Rico | 10,90 đô la |
| 2003-P Arkansas | 10,00 đô la | 2009-P Guam | 11,00 đô la |
| 2003-D Arkansas | 10,90 đô la | Guam 2009-D | 11,00 đô la |
| 2004-P Michigan | 10,00 đô la | Samoa năm 2009-P | 11,00 đô la |
| 2004-D Michigan | 10,90 đô la | Samoa thuộc Hoa Kỳ năm 2009-D | 11,00 đô la |
| 2004-P Florida | 10,00 đô la | Quần đảo Virgin-2009 | $ 20,60 |
| 2004-D Florida | 11,00 đô la | Quần đảo Virgin-2009 | $ 20,60 |
| 2004-P Texas | 10,00 đô la | 2009-P Bắc Marianas | 11,00 đô la |
| 2004-D Texas | 11,00 đô la | 2009-D Bắc Marianas | 11,00 đô la |
| Bộ hoàn chỉnh | |||
| Tất cả 112 cuộn | $ 1.250,00 | ||
Thông báo từ chối trách nhiệm