Từ Scrabble - Từ hai chữ cái

Một danh sách của tất cả các từ hai chữ cái được chấp nhận trong trò chơi hội đồng quản trị Scrabble

Hơn 100 từ hai chữ cái có thể được chơi trong Scrabble . Mặc dù họ thường sẽ không kiếm được cho bạn nhiều điểm, biết rằng họ có thể giúp bạn thoát khỏi một số điểm khó khăn. Danh sách này bao gồm tất cả các từ Scrabble hai chữ cái hợp pháp .

Hầu hết các từ hai chữ cái này có thể lấy chữ "S" ở cuối để tạo thành một từ có ba chữ cái . Chúng được đánh dấu bằng "(S)" trong danh sách này.

Bạn cũng có thể muốn tìm hiểu các từ hợp pháp của Scrabble mà không có nguyên âmtừ nào có chữ Q nhưng không có chữ U.

Dưới đây là tất cả các danh sách từ Scrabble của chúng tôi và một số cách đơn giản để cải thiện trò chơi Scrabble của bạn .

LƯU Ý: Những từ này là hợp pháp theo từ điển Scrabble Players chính thức , phiên bản thứ 4. Chúng có thể không hợp pháp nếu bạn sử dụng một từ điển khác. Danh sách từ được sử dụng trong các trò chơi giải đấu ở Hoa Kỳ được gọi là Giải đấu chính thức và Danh sách từ câu lạc bộ, được tạo ra bởi Hiệp hội Scrabble Quốc gia.

Chữ hai chữ Scrabble

AA (S)

AB (S)

QUẢNG CÁO)

AE

AG (S)

AH (S)

AI (S)

AL (S)

AN

AR (S)

AS (S)

AT

AW

AX

AY (S)

BA (S)

CÓ S)

BI (S)

BO (S)

BY (S)

DE

DO (S)

ED (S)

EF (S)

EH

EL (S)

EM (S)

EN (S)

ER (S)

ES (S)

ET

EX

FA (S)

FE (S)

GO (S)

HA (S)

ANH ẤY LÀ)

CỦA ANH ẤY)

HM

HO

ID (S)

NẾU (S)

IN (S)

NÓ LÀ)

JO

KA (S)

KI (S)

LA (S)

LI (S)

LO

MA (S)

TÔI

MI (S)

MM

MO (S)

MU (S)

TÔI

NA

NE

KHÔNG (S)

NU (S)

OD (S)

OE (S)

OF

OH (S)

OI

OM (S)

BẬT (S)

OP (S)

HOẶC (S)

HĐH

OW

OX

Oy

PA (S)

PE (S)

PI (S)

QI (S)

RE (S)

SH

SI (S)

SO (S)

TA (S)

TI (S)

ĐẾN

UH

UM

UN (S)

LÊN (S)

Mỹ

UT (S)

CHÚNG TÔI

WO (S)

XI (S)

XU

YA

VÂNG)

YO

ZA (S)